佐
tá
Hán Việt: tá · Pinyin: zuǒ
Tổng quan
hỗ trợ trợ lý phụ tá đi cùng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zuǒ |
|---|---|
| Hán Việt | tá |
| Quảng Đông | zo2 |
| Mân Nam | tsò |
| Nhật Bản | SA |
| Hàn Quốc | 좌 |
| Chú âm | ㄗㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cah |
| Baxter-Sagart | tsˤarʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | tsˤarʔ-s |
| Phản thiết | 則箇切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 箇 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giúp. Như {phụ tá} [輔佐] giúp đỡ. Phụ giúp, phó, thứ hai. Như {huyện tá} [縣佐] chức quan giúp việc quan huyện.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tá Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tá Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.輔助。如:「輔佐」、「佐理」。《左傳.襄公十三年》:「使趙武將上軍,韓起佐之。」 2.勸飲、配食。《國語.晉語九》:「召之,使佐食。比已食,三歎。」三國吳.韋昭.注:「佐,猶勸也。」《漢書.卷一.高帝紀下》:「置酒沛宮,悉召故人父老子弟佐酒。」顏師古注引應劭曰:「佐,助行酒。」 [名] 輔助的人員。如:「縣佐」、「軍佐」、「郵務佐」。 [形] 副的。《禮記.少儀》:「乘貳車則式,佐車則否。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佐 (本作左。形声。从人,左声。本义辅助,帮助) 同本义(古人以右”为尊,左”为卑。佐”常用于下对上、弱对强的帮助。上对下,强对弱时用佑”) 佐,助也。--《广雅》 故周公旦佐相天子。--《墨子·贵义》 陈胜佐之。--《史记·陈涉世家》 太宰之职,常建邦之六典,以佐王治邦国。--《周礼·天官》 四岳佐之。--《国语·周语下》 予佐尔贾。--明·崔铣《记王忠肃公翱三事》 佐以科学。--蔡元培《图画》 佐读勤苦。--清·周容《芋老人传》 又如佐理(助理,帮助处理);佐事(辅助事奉);佐戎(参与军事); 佐zuǒ辅助,帮助,也指辅助别人的人~治。辅~。僚~。
Eng
- CC-CEDICT to assist|assistant|aide|to accompany
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】則箇切【正韻】子賀切,𠀤左去聲。輔也,貳也。【周禮·天官】以佐王均邦國。【論語註】顏子王佐之才。又【史記·天官書】五星者,天之五佐,見伏有時,盈縮有度。 又【集韻】子我切。義同。 考證:〔【周禮·天官】以佐王邦國。〕 謹照原文邦字上增均字。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠡃 · 𬽩