佐證
tá chứng
Hán Việt: tá chứng · Pinyin: zuǒ zhèng
Tổng quan
bằng chứng | chứng cứ | xác nhận | chứng thực bằng chứng; bằng cớ。證據。 偽造的單據就是他貪污的佐證。 biên lai giả tạo là bằng chứng tham ô của ông ấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui bằng chứng | chứng cứ | xác nhận | chứng thực bằng chứng; bằng cớ。證據。 偽造的單據就是他貪污的佐證。 biên lai giả tạo là bằng chứng tham ô của ông ấy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.證明、證實。《聊齋志異.卷三.李伯言》:「鞫之,佐證不誣。按冥律,宜炮烙。」也作「左證」。 2.證據。《朱子語類輯略.卷八.戰國漢唐諸子》:「禮又如何有伯夷、周公制作之禮?它只是急要做個孔子,又無佐證,故裝點幾個人來。」也作「左證」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 证据; 谓以材料证明。
- Tân Hoa Tự Điển 1.证据。 2.谓以材料证明。
Eng
- CC-CEDICT evidence|proof|to confirm|corroboration
- Cihui evidence; proof; to confirm; corroboration