證據
chứng cứ
Hán Việt: chứng cứ · Pinyin: zhèng jù
Tổng quan
bằng chứng | chứng cứ | lời khai ái bằng cớ dựa vào mà biết sự thật. chứng cứ chứng cứ ☆Cái bằng cớ dựa vào mà biết sự thật. chứng cứ; bằng chứng; chứng cớ。能夠證明某事物的真實性的有關事實或材料。 證據確鑿 chứng cứ rành rành; chứng cứ rõ ràng
Nghĩa
Việt
- Cihui chứng cứ chứng cứ ☆Cái bằng cớ dựa vào mà biết sự thật.
- Cihui bằng chứng | chứng cứ | lời khai ái bằng cớ dựa vào mà biết sự thật. chứng cứ chứng cứ ☆Cái bằng cớ dựa vào mà biết sự thật. chứng cứ; bằng chứng; chứng cớ。能夠證明某事物的真實性的有關事實或材料。 證據確鑿 chứng cứ rành rành; chứng cứ rõ ràng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 證明事實的材料。《文明小史》第一四回:「如今看來,就這洋燈而論,晶光爍亮,已是外國人文明的證據。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 判定事实的依据,用来证明的材料证据不足; 诉讼法上指侦查、审判机关在办案中搜集的、能够表明案情真相的材料。应是确实存在的客观事实且与案件有关,须经办案人员按法定程序收集和查证属实。包括物证,书证,证人证言,被害人陈述,被告人供述和辩解,视听资料,当事人陈述,鉴定结论,勘验、检查笔录,现场笔录。
- Tân Hoa Tự Điển ①判定事实的依据,用来证明的材料证据不足。②诉讼法上指侦查、审判机关在办案中搜集的、能够表明案情真相的材料。应是确实存在的客观事实且与案件有关,须经办案人员按法定程序收集和查证属实。包括物证,书证,证人证言,被害人陈述,被告人供述和辩解,视听资料,当事人陈述,鉴定结论,勘验、检查笔录,现场笔录。
Eng
- CC-CEDICT evidence|proof|testimony
- Cihui evidence; proof; testimony