佐饔得嘗

zuǒ yōng dé cháng tá ung đắc thường

Hán Việt: tá ung đắc thường · Pinyin: zuǒ yōng dé cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (tá) + (ung) + (đắc) + (thường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻助人为善者得善报。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《国语.周语下》"佐[者尝焉,佐斗者伤焉。"韦昭注"[,烹煎之官也。"后因称助人为善者得善报为"佐饔得尝"。