體型
thể hình
Hán Việt: thể hình · Pinyin: tǐ xíng
Tổng quan
tầm vóc | loại cơ thể
Nghĩa
Việt
- Cihui tầm vóc | loại cơ thể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人體或畜體的型態。如:「即使是同一年級的學童,也會因為各種因素,造成體型上的差異。」「雄獅的體型通常比母獅大得多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人体和畜体的类型。主要指各部分之间的比例。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人体和畜体的类型。主要指各部分之间的比例。
Eng
- CC-CEDICT build|body type
- Cihui build; body type
ja
- JMdict figure|body shape|build|physique|form