體察
thể sát
Hán Việt: thể sát · Pinyin: tǐ chá
Tổng quan
trải nghiệm | quan sát
Nghĩa
Việt
- Cihui trải nghiệm | quan sát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.體會、省思。《朱子語類.卷一一.讀書法下》:「學者當以聖賢之言反求諸身,一一體察。」 2.考察。元.曾瑞《留鞋記》第三折:「奉老爺的言語.著我扮做個貨郎,挑著這繡鞋兒,體察這一樁事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 体验和观察:~民情。
Eng
- CC-CEDICT to experience|to observe
- Cihui to experience; to observe