體恤
thể tuất
Hán Việt: thể tuất · Pinyin: tǐ xù
Tổng quan
thấu hiểu và quan tâm | (từ mượn) áo thun
Nghĩa
Việt
- Cihui thấu hiểu và quan tâm | (từ mượn) áo thun
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 體諒而憐憫。如:「體恤民情是政府官員所應具備的基本態度。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设身处地为人着想,给以同情、照顾:~孤寡老人。
Eng
- CC-CEDICT to empathize with; to show solicitude for|(loanword) T-shirt
- Cihui to empathize with; to show solicitude for; (loanword) T-shirt