體操

tǐ cāo thể thao

Hán Việt: thể thao · Pinyin: tǐ cāo

Tổng quan

thể dục dụng cụ

Cấu tạo: (thể) + (thao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể dục dụng cụ
  • Cihui thể thao thể thao ☆Tập dượt về thân xác cho khoẻ mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依據人類生活的需要而創造出鍛鍊身體的人為運動:(1)廣義的體操,是依種種規則來操練身體,目的為求強身。大約可分徒手體操、手具體操與器械體操。(2)狹義的體操,為一種運動項目,目的為求獲勝,故也稱為「競技體操」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体育运动的一类。指对动作形态和人体造型有特定要求,着重形态美的各种身体操练。可以徒手做,也可利用器械做。包括广播体操、基本体操、辅助体操、竞技体操、技巧运动、艺术体操和团体操等。

Eng

  • CC-CEDICT gymnastic|gymnastics
  • Cihui gymnastic; gymnastics

ja

  • JMdict gymnastics|physical exercises|artistic gymnastics|gymnastics competition|physical education (class)