体节
thể tiết
Hán Việt: thể tiết · Pinyin: tǐ jié
Tổng quan
(sinh vật học) đốt (cơ thể) (động vật học) đốt, khúc
1.指带骨的大块的牛羊肉。语本《国语.周语中》"体解节折而共饮食之。"
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đốt thân
- Tần suất từ (sinh vật học) đốt (cơ thể) (động vật học) đốt, khúc
- Biên soạn body segment
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指带骨的大块的牛羊肉。语本《国语.周语中》"体解节折而共饮食之。"
- Kaggle Zh-Vi metamere
Eng
- Cihui 體節 ǐjié n. <zoo.> body segment
- Tần suất từ n. <zoo.> body segment