体裁
thể tài
Hán Việt: thể tài · Pinyin: tǐ cái
Tổng quan
Hán Việt: * TÀI thể tài (văn thơ)
文学作品的表现形式。可以用各种标准来分类,如根据有韵无韵可分为韵文和散文; 根据结构可分为诗歌、小说、散文、戏剧等。
1.作品的布局、架構。《文選.沈約.宋書謝靈運傳論》:「延年之體裁明密,並方軌前秀,垂範後昆。」北齊.顏之推《顏氏家訓.文章》:「但使不失體裁,辭意可觀,便稱才士。」 2.文學的類別。依作品所表現的結構與性質上之差異而加以區分,如詩、散文、小說、戲劇、報導文學等。如:「散文和小說的體裁不同,兩者無法互爭高下。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thể loại
- Cihui phong cách
- Cihui hình thức viết
- Tần suất từ thể tài
- Biên soạn 1. literary genre 2. style of writing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.作品的布局、架構。《文選.沈約.宋書謝靈運傳論》:「延年之體裁明密,並方軌前秀,垂範後昆。」北齊.顏之推《顏氏家訓.文章》:「但使不失體裁,辭意可觀,便稱才士。」 2.文學的類別。依作品所表現的結構與性質上之差異而加以區分,如詩、散文、小說、戲劇、報導文學等。如:「散文和小說的體裁不同,兩者無法互爭高下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文学作品的表现形式。可以用各种标准来分类,如根据有韵无韵可分为韵文和散文; 根据结构可分为诗歌、小说、散文、戏剧等。
Eng
- JMdict (outward) appearance
- JMdict (proper) format (e.g. of an essay)
- JMdict form
- JMdict style
- JMdict appearances
- Cihui genre; style; form of writing
- Tần suất từ n. 1. literary genre 2. style of writing
Đức
- Handedict Genre, Stil, Schreibstil
ja
- JMdict 体裁(ていさい)