裁
tàiNôm tài
Hán Việt: tài · Pinyin: cái · Nôm: tài
Tổng quan
Cắt áo. Như tài phùng 裁縫 cắt may
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cái |
|---|---|
| Hán Việt | tài |
| Âm Nôm | tài |
| Quảng Đông | coi4 |
| Mân Nam | tshâi |
| Nhật Bản | SAI |
| Hàn Quốc | 재 |
| Chú âm | ㄘㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zai |
| Baxter-Sagart | [dz]ˤə |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]ˤə |
| Phản thiết | 昨代切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cắt áo. Như tài phùng 裁縫 cắt may. Phàm cứ theo cái khuôn khổ nhất định mà rọc ra đều gọi là tài. Như chỉ tài [紙裁] rọc giấy. Dè bớt. Như tài giảm [裁減] xén bớt. Xét lựa. Như tổng tài [總裁] xét kỹ và phân biệt hơn kém. Người đứng xét các trò chơi như đá bóng, đánh quần xem bên nào được bên nào thua gọi là tổng tài. Thể chế, lối văn. Như thể tài [體裁] lựa ra từng lối. Quyết đoán. Như tài phán [裁判] xử đoán, phân phán phải trái. Lo lường
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tài 裁 ◎ Nguyên bản ghi chữ 才, có chữ viết tay chú bên cạnh là “裁”. Xét ngữ nghĩa, nên chọn tự dạng này. đgt. vun bồi. Khí hồng quân hãy sá tài qua, chớ phụ xuân này chớ phụ hoa. (Đào hoa thi 229.1). Khí đất trời hãy cứ vun bồi thêm nữa, chớ có phụ mùa xuân này, chớ có phụ hoa đào
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trài trài ngói (lợp ngói không cần hồ) [Eng: ?]
- Bảng Tra Chữ Nôm tài tài (cắt,đuổi), tài phán [Eng: to cut, to cast out, jurisdiction]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用刀剪等把紙或布割裂、剪開。《說文解字.衣部》:「裁,制衣也。」如:「裁布」、「裁紙」。《南齊書.卷三二.張岱傳》:「恕未閑從政,美錦不宜濫裁。」 2.縫製。《文選.古詩十九首.客從遠方來》:「文綵雙鴛鴦,裁為合歡被。」 3.削減。如:「裁軍」、「裁員」。《紅樓夢》第三六回:「如今說因為襲人是寶玉的人,裁了這一兩銀子,斷乎使不得。」 4.決斷、判斷。如:「裁罪」。《左傳.僖公十五年》:「夕以入則朝以死,唯君裁之。」《韓非子.初見秦》:「臣願悉言所聞,唯大王裁其罪。」 5.量度。唐.韓愈〈感春〉詩五首之二:「孤吟屢闋莫與和,寸恨至短誰能裁。」 6.控制。如:「獨裁」。《楚辭.賈誼.惜誓》:「神龍失水而陸居合,為螻蟻之所裁。」 7.殺。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「罪至罔加,不能引決自裁。」 8.寫作。唐.杜甫〈江亭〉詩:「故林歸未得,排悶強裁詩。」 [名] 體制、格式。如:「體裁」、「新裁」。《文選.張衡.西京賦》:「取殊裁於八都,豈啟度於往舊?」 [副] 僅。通「纔」。《戰國策.燕策一》:「雖大男子,裁如嬰兒。」《漢書.卷一六.高惠高后文功臣表》:「時大城名都民人散亡,戶口可得而數裁什二三。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裁 (形声。从衣)声。本义裁制,剪裁) 同本义 裁,制衣也。--《说文》 夷衾质杀之,裁犹冒之。--《礼记·丧大记》。注犹制也。” 十四学裁衣。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 裁此百日功,唯将一朝舞。--唐·韦应物《杂体》 又如套裁; 剪裁; 对裁; 裁衣(裁剪衣料制作衣服) 裁定; 判断 大王裁其罪。--《战国策·秦策》。注制也。” 裁大者众之所比也。--《管子·地形》。注断也。” 公羊辨而裁。--《谷梁传·序》。注谓善能裁断。” 今请姑娘裁夺着,再添些也使得。--《红楼梦》 裁 cái ①用刀、剪等把片状物分成若干部分~衣料。 ②整张纸规格的大小分成的若干份对~(整张的二分之一)、八~报纸。又称'开'。 ③去掉不用的或多余的; 削减~军。 ②安排取舍别出心~。 ③衡量; 判断~夺、~判。 ④控制; 抑止制~、独~。 【裁处】决定并处理。 【裁夺】考虑决定。 【裁度】推测断定。 【裁决】经考虑后做出决定。 【裁军】裁减武装人员和军备。 【裁判员】在运动竞赛过程中根据有关运动规则评定运动员(队)成绩、胜负和名次的人。
Eng
- CC-CEDICT to cut out (as a dress), to cut, to trim, to reduce, to diminish, to cut back (e.g. on staff), decision, judgment
- JMdict court
ja
- JMdict 裁(さい)
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】昨哉切【集韻】【韻會】牆來切,𠀤音材。【說文】制衣也。【玉篇】裂也。 又【儀禮·士喪禮疏】布單衣,漢時名爲通裁。 又節也。【易·繫辭】化而裁之謂之變。【吳語】救其不足,裁其有餘。 又鑒別也。【後漢·李膺傳】獨持風裁。 又自裁,自殺也。【前漢·霍光傳】卒有物故自裁。 又裁度也,與財通。【易·泰卦】后以財成天地之道。 又通纔。【前漢·功臣傳】戸口可得而數,裁什二三。 又【廣韻】昨代切,音在。亦製裁也。【穀梁傳序】準裁靡定。【註】讀去聲。 又【韻補】叶前西切,音齊。【楚辭·惜誓】黃鵠後時而寄處兮,鴟梟羣而制之。神龍失水而陸居兮,爲螻蟻之所裁。
Thuyết Văn
制衣也。 从衣。𢦒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
刀部曰。制者、裁也。二字爲轉注。韓非子曰。管仲善制割。賓胥無善削縫。隰朋善純緣。制割者、前裁之謂也。裁者、衣之始也。引伸爲裁度、風裁。 昨哉切。一部。
【裁】 (tài) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 衣 (y ⟨ý⟩ (Áo. Như y phục [衣服)) Phiên thiết: Tạc tai thiết Thượng tự: 昨 (tạc) , Hạ tự: 哉 (tai) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tài (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: chế (Phép chế) y (Áo. Như y phục [衣服) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧚝 · 𧚶