裁
tài
Hán Việt: tài · Pinyin: cái
Tổng quan
cắt ra (như cắt áo) cắt tỉa giảm bớt cắt giảm (ví dụ: nhân viên) quyết định phán quyết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cái |
|---|---|
| Hán Việt | tài |
| Quảng Đông | coi4 |
| Mân Nam | tshâi |
| Nhật Bản | SAI |
| Hàn Quốc | 재 |
| Chú âm | ㄘㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zai |
| Baxter-Sagart | [dz]ˤə |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]ˤə |
| Phản thiết | 昨代切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cắt áo. Như {tài phùng} 裁縫 cắt may. Phàm cứ theo cái khuôn khổ nhất định mà rọc ra đều gọi là {tài}. Như {chỉ tài} [紙裁] rọc giấy. Dè bớt. Như {tài giảm} [裁減] xén bớt. Xét lựa. Như {tổng tài} [總裁] xét kỹ và phân biệt hơn kém. Người đứng xét các trò chơi như đá bóng, đánh quần xem…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tài tài (cắt,đuổi), tài phán [Eng: to cut, to cast out, jurisdiction]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用刀剪等把紙或布割裂、剪開。《說文解字.衣部》:「裁,制衣也。」如:「裁布」、「裁紙」。《南齊書.卷三二.張岱傳》:「恕未閑從政,美錦不宜濫裁。」 2.縫製。《文選.古詩十九首.客從遠方來》:「文綵雙鴛鴦,裁為合歡被。」 3.削減。如:「裁軍」、「裁員」。《紅樓夢》第三六回:「如今說因為襲人是寶玉的人,裁了這一兩銀子,斷乎使不得。」 4.決斷、判斷。如:「裁罪」。《左傳.僖公十五年》:「夕以入則朝以死,唯君裁之。」《韓非子.初見秦》:「臣願悉言所聞,唯大王裁其罪。」 5.量度。唐.韓愈〈感春〉詩五首之二:「孤吟屢闋莫與和,寸恨至短誰能裁。」…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裁 (形声。从衣)声。本义裁制,剪裁) 同本义 裁,制衣也。--《说文》 夷衾质杀之,裁犹冒之。--《礼记·丧大记》。注犹制也。” 十四学裁衣。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 裁此百日功,唯将一朝舞。--唐·韦应物《杂体》 又如套裁;剪裁;对裁;裁衣(裁剪衣料制作衣服) 裁定;判断 大王裁其罪。--《战国策·秦策》。注制也。” 裁大者众之所比也。--《管子·地形》。注断也。” 公羊辨而裁。--《谷梁传·序》。注谓善能裁断。” 今请姑娘裁夺着,再添些也使得。--《红楼梦》 裁 cái ①用刀、剪等把片状物分成若干部分~衣料。 ②整张纸规格的大小分成的若…
Eng
- CC-CEDICT to cut out (as a dress)|to cut|to trim|to reduce|to diminish|to cut back (e.g. on staff)|decision|judgment
ja
- JMdict court
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】昨哉切【集韻】【韻會】牆來切,𠀤音材。【說文】制衣也。【玉篇】裂也。 又【儀禮·士喪禮疏】布單衣,漢時名爲通裁。 又節也。【易·繫辭】化而裁之謂之變。【吳語】救其不足,裁其有餘。 又鑒別也。【後漢·李膺傳】獨持風裁。 又自裁,自殺也。【前漢·霍光傳】卒有物故自裁。 又裁度也,與財通。【易·泰卦】后以財成天地之道。 又通纔。【前漢·功臣傳】戸口可得而數,裁什二三。 又【廣韻】昨代切,音在。亦製裁也。【穀梁傳序】準裁靡定。【註】讀去聲。 又【韻補】叶前西切,音齊。【楚辭·惜誓】黃鵠後時而寄處兮,鴟梟羣而制之。神龍失水而陸居兮,爲螻蟻之所裁。
Thuyết Văn
制衣也。 从衣。𢦒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
刀部曰。制者、裁也。二字爲轉注。韓非子曰。管仲善制割。賓胥無善削縫。隰朋善純緣。制割者、前裁之謂也。裁者、衣之始也。引伸爲裁度、風裁。 昨哉切。一部。
【裁】 (tài) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 衣 (y ⟨ý⟩ (Áo. Như {y phục} [衣服)) Phiên thiết: Tạc tai thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 哉 (tai) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chế (Phép chế) y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧚝 · 𧚶