體認

tǐ rèn thể nhận

Hán Việt: thể nhận · Pinyin: tǐ rèn

Tổng quan

nhận ra | sự nhận ra

Cấu tạo: (thể) + (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận ra | sự nhận ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 體察、認識。《朱子語類.卷六.仁義禮智等名義》:「將愛之理在自家心上自體認思量,便見得仁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过亲身体验来认识反躬体认|遭遇使她体认了人间的温暖。

Eng

  • CC-CEDICT to realize|realization
  • Cihui to realize; realization

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体会