佔先
chiêm tiên
Hán Việt: chiêm tiên · Pinyin: zhàn xiān
Tổng quan
giành quyền ưu tiên đi đầu; dẫn đầu; đứng đầu。佔優先地位。 這個月的競賽,被他們小組佔了先。 thi đua tháng này, tổ anh ấy dẫn đầu.
Nghĩa
Việt
- Cihui giành quyền ưu tiên đi đầu; dẫn đầu; đứng đầu。佔優先地位。 這個月的競賽,被他們小組佔了先。 thi đua tháng này, tổ anh ấy dẫn đầu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 取得有利地位。如:「行動迅速的人往往佔先搶得好位置。」也作「占先」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处于优先地位。
- Tân Hoa Tự Điển 1.处于优先地位。
Eng
- CC-CEDICT to take precedence
- Cihui to take precedence