佔先

zhàn xiānchiêm tiên

Hán Việt: chiêm tiên · Pinyin: zhàn xiān

Tổng quan

đi đầu; dẫn đầu; đứng đầu. thi đua tháng này, tổ anh ấy dẫn đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.处于优先地位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

取得有利地位。如:「行動迅速的人往往佔先搶得好位置。」也作「占先」。

Cấu tạo: 佔 (chiêm) + 先 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這個月的競賽,被他們小組佔了先。
  • Tần suất từ dùng trước, hưởng trước, thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước, làm trước; nói trước, làm cho nhanh, làm cho chóng, thúc đẩy, thảo luận trước, xem xét trước, mong đợi, chờ đợi; dẫn đầu; đứng đầu
  • Biên soạn 占先 hànxiān v.o. take the lead; strive for first place; preempt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取得有利地位。如:「行動迅速的人往往佔先搶得好位置。」也作「占先」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.处于优先地位。
  • Kaggle Zh-Vi anticipate

Eng

  • Cihui to take precedence
  • Tần suất từ 占先 hànxiān v.o. take the lead; strive for first place; preempt

Đức

  • Handedict die Leitung ist besetzt

Từ liên quan

Gần nghĩa

佔驗 · 先世 · 先严 · 先主 · 先買 · 先于 · 先人 · 先付