佔包

chiêm bao

Hán Việt: chiêm bao

Tổng quan

chiêm bao 占包 dt. giấc mộng. Người ảo hoá khoe thân ảo hoá, khuở chiêm bao thốt sự chiêm bao. (Thuật hứng 47.4, 51.2, 52.8)‖ (Tự thán 71.7)‖ (Tự thuật 122.2).

Cấu tạo: (chiêm) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiêm bao 占包 dt. giấc mộng. Người ảo hoá khoe thân ảo hoá, khuở chiêm bao thốt sự chiêm bao. (Thuật hứng 47.4, 51.2, 52.8)‖ (Tự thán 71.7)‖ (Tự thuật 122.2).