佔壓
chiêm áp
Hán Việt: chiêm áp · Pinyin: zhàn yā
Tổng quan
để chiếm dụng (quỹ hoặc tài nguyên, v.v. mà lẽ ra có thể được sử dụng)
Nghĩa
Việt
- Cihui để chiếm dụng (quỹ hoặc tài nguyên, v.v. mà lẽ ra có thể được sử dụng)
Eng
- CC-CEDICT to tie up (funds or resources etc that could otherwise be used)
- Cihui 占壓 hànyā v. 1. overstock 2. occupy