何不

hé bùhà bất

Hán Việt: hà bất · Pinyin: hé bù

Tổng quan

sao không; tại sao không; sao; sao lại không. 既然有事,何不早說? đã có việc, sao không nói sớm? 他也進城,你何不搭他的車一同去呢? anh ấy cũng vào thành, sao anh không quá giang anh ấy?

新华 · Tân Hoa Đại lục

用反问的语气表示应该或可以,意思跟“为什么不”相同:既然有事,~早说?, 他也进城,你~搭他的车一同去呢?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為什麼不。反問語氣,表示應該、可以。漢.劉向《說苑.卷二○.反質》:「始皇默然久之,曰:『汝何不早言?』」《文明小史》第三四回:「既承悔兄看得起我,好容易光降,何不就在小店寬住幾日?」

Cấu tạo: 何 (hà) + 不 (bất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tại sao không?
  • Cihui tại sao không làm (gì đó)?
  • Tần suất từ hà bất/hà phi/hà phầu/hà phủ: sao không/tại sao không/sao/sao lại không; tại sao không? , tại sao không làm (gì đó)?; sao không; tại sao không; sao; sao lại không. 既然有事,何不早說? đã có việc, sao không nói sớm? 他也進城,你何不搭他的車一同去呢? anh ấy cũng vào thành, sao anh không quá giang anh ấy?; tại sao không; sao; sao lại không
  • Biên soạn 何不 hébù adv. <wr.> why not

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為什麼不。反問語氣,表示應該、可以。漢.劉向《說苑.卷二○.反質》:「始皇默然久之,曰:『汝何不早言?』」《文明小史》第三四回:「既承悔兄看得起我,好容易光降,何不就在小店寬住幾日?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用反问的语气表示应该或可以,意思跟“为什么不”相同:既然有事,~早说?, 他也进城,你~搭他的车一同去呢?

Eng

  • Cihui why not?; why not do (sth)?
  • Tần suất từ 何不 hébù adv. <wr.> why not , ∼ zǎo shuō? Why didn't you speak up earlier?

Đức

  • Handedict warum nicht?

Từ liên quan

Gần nghĩa

不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹 · 不举 · 不久