何乃

hé nǎihà nãi

Hán Việt: hà nãi · Pinyin: hé nǎi

Tổng quan

hà nãi: (văn) Vì sao: 惡惡止其身, 何乃上及 父祖邪? Quở trách tội ác thì chỉ đối với bản thân người có tội thôi, vì sao lại để liên luỵ đến cha ông? (Tam quốc chí)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.怎能,何能。 2.何况。 3.何故,为何。

Cấu tạo: 何 (hà) + 乃 (nãi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn hà nãi: (văn) Vì sao:
  • Biên soạn 惡惡止其身
  • Biên soạn 何乃上及
  • Biên soạn why then?

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.怎能,何能。 2.何况。 3.何故,为何。

Eng

  • Cihui 何乃 énǎi adv. <wr.> why then?
  • Tần suất từ adv. <wr.> why then?

Từ liên quan

Gần nghĩa

乃且 · 乃东 · 乃乃 · 乃兄 · 乃去 · 乃尔 · 乃往 · 乃後