何從

hé cóng hà tòng

Hán Việt: hà tòng · Pinyin: hé cóng

Tổng quan

Cấu tạo: (hà) + (tòng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹怎么办。多用于对问题的抉择; 从何处,从哪儿; 犹何尝,何曾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹怎么办。多用于对问题的抉择。 2.从何处,从哪儿。 3.犹何尝,何曾。

Eng

  • Cihui 何從 écóng v.p. 1. from where 2. where to go