何其

hé qíhà kì

Hán Việt: hà kì · Pinyin: hé qí

Tổng quan

KI, KỲ quá; lắm; biết bao; làm sao; xiết bao; sao mà. 何其糊塗 quá hồ đồ 何其相似 quá giống nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

多么(多带有不以为然的口气)~糊涂丨~相似。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

多麼。《文選.揚雄.劇秦美新》:「二世而亡,何其劇與。」《文選.張華.答何劭詩二首之一》:「吏道何其迫,窘然坐自拘。」

Cấu tạo: 何 (hà) + 其 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) (tương tự 多麼
  • Cihui 多么, dùng trước tính từ trong câu cảm thán) thật là (may mắn, v.v.)
  • Cihui biết bao (nhiều, v.v.)
  • Tần suất từ (văn học) (tương tự 多麼, 多么[duō me], dùng trước tính từ trong câu cảm thán) thật là (may mắn, v.v.); biết bao (nhiều, v.v.); hà ki/hà kì/hà ký/hà kỳ: dữ dội/sao mà/quá/lắm/biết bao/làm sao/xiết bao; KI, KỲ quá; lắm; biết bao; làm sao; xiết bao; sao mà. 何其糊塗 quá hồ đồ 何其相似 quá giống nhau; sao mà; quá; lắm; biết bao; làm sao; xiết bao
  • Biên soạn 何其 héqí adv. <wr.> how?; what?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多麼。《文選.揚雄.劇秦美新》:「二世而亡,何其劇與。」《文選.張華.答何劭詩二首之一》:「吏道何其迫,窘然坐自拘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多么(多带有不以为然的口气)~糊涂丨~相似。

Eng

  • Cihui 何其 héqí adv. <wr.> how?; what?
  • Tần suất từ 何其 héqí adv. <wr.> how?; what?

Đức

  • Handedict so

Từ liên quan

Gần nghĩa

何其毒也 · 何不 · 何为 · 何乃 · 何事 · 何人 · 何以 · 何似