何啻
hà thí
Hán Việt: hà thí · Pinyin: hé chì
Tổng quan
(văn học) nhiều hơn rất nhiều | không giới hạn ở
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) nhiều hơn rất nhiều | không giới hạn ở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豈只、不只。唐.李山甫〈古石硯〉詩:「憑君更研究,何啻直千金。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用反问的语气表示不止:今昔生活对比,~天壤之别!
Eng
- CC-CEDICT (literary) far more than|not limited to
- Cihui (literary) far more than; not limited to