何妨

hé fáng hà phương

Hán Việt: hà phương · Pinyin: hé fáng

Tổng quan

có hại gì đâu khi (làm gì đó)

Cấu tạo: (hà) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có hại gì đâu khi (làm gì đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有什麼妨礙。反問語氣,表示可以、沒有關係。《北史.卷一三.后妃傳上.西魏文帝文皇后乙弗氏傳》:「生女何妨也,若此者,實勝男。」《紅樓夢》第二回:「說著別人家的閒話,正好下酒,即多吃幾杯何妨?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用反问的语气表示不妨:~试试|东西不贵,~买点带回去?|拿出来叫人们见识一下,又~呢?

Eng

  • CC-CEDICT what harm is there in (doing sth)
  • Cihui what harm is there in (doing sth)