妨
phương
Hán Việt: phương · Pinyin: fāng
Tổng quan
gây cản trở (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) không có hại (có) hại gì
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fāng |
|---|---|
| Hán Việt | phương |
| Quảng Đông | fong1 |
| Mân Nam | hông |
| Nhật Bản | SAMATAGERU |
| Hàn Quốc | 방 |
| Chú âm | ㄈㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyang |
| Baxter-Sagart | pʰaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰaŋ |
| Phản thiết | 敷房切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hại, ngại. Nguyễn Du [阮攸] : {Bất phương chung nhật đối phù âu} [不妨終日對浮鷗] (Hoàng Hà trở lạo [黄河阻潦]) Không ngại gì, cả ngày đối mặt với đám chim âu. $ Có khi đọc là {phướng}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 何妨的妨的又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妨〈动〉 (形声。从女,方声。本义损害;有害于) 同本义 妨,害也。--《说文》 将妨于国家。--《国语·越语》 敬而无妨些。--《楚辞·招魂》 令人行妨。--《老子》。注伤也。” 不以自妨也。--《荀子·解蔽》 贼父之子,妨兄之弟,与此同召。--《论衡·偶会》 又如妨要(妨害要务);妨紊(伤害扰乱) 阻碍 无发令而干时,以妨神农之事。--《吕氏春秋·季夏》 又如妨贤(阻碍贤者登进) 妨碍 不以小功妨大务。--《韩非子·难二》 又如不妨;何妨;妨蔽(妨碍) 中止 丁亥 妨 fáng ⒈阻碍,损害~碍。~害。 ⒉ 【不妨】可以这样做,没有什么障碍不~明白说…
Eng
- CC-CEDICT to hinder|(in the negative or interrogative) (no) harm|(what) harm
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】敷方切【正韻】敷房切,𠀤音芳。【說文】害也。一曰礙也。【隋書·太子勇傳】數被讒毀,歎曰:我大覺身妨。 又敷亮切,音訪。【韓愈·岳陽樓別竇司直詩】軒然大波起,宇宙隘而妨。巍峩拔嵩華,騰躍較健壯。
Thuyết Văn
害也。 从女。方聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
害者、傷也。 敷方切。十部。亦去聲。
【妨】 (phương ⟨phướng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 方 (phương) Phiên thiết: Phu phương thiết Thượng tự: 敷 (phu) | Hạ tự: 方 (phương) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ang' Suy luận: phang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hại (Hại. Như {di hại vô ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㤃