妨

fāngphươngNôm phương

Hán Việt: phương · Pinyin: fāng · Nôm: phương

Tổng quan

Hại, ngại. Nguyễn Du [阮攸] : Bất phương chung nhật đối phù âu [不妨終日對浮鷗] (Hoàng Hà trở lạo [黄河阻潦]) Không ngại gì, cả ngày đối mặt với đám chim âu. $ Có khi đọc…

妨害 · 妨碍 · 妨難 · 妨害物 · 妨害的 · 妨害者 · 妨碍物 · 妨碍球

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfāng
Hán Việtphương
Âm Nômphòng
Quảng Đôngfong1
Mân Namhông
Nhật BảnSAMATAGERU
Hàn Quốc방
Chú âmㄈㄢˊ
Hán ngữ Trung cổphyang
Baxter-Sagartpʰaŋ
Hán ngữ Thượng cổpʰaŋ
Phản thiết敷房切
Thanh mẫu敷

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hại, ngại. Nguyễn Du [阮攸] : Bất phương chung nhật đối phù âu [不妨終日對浮鷗] (Hoàng Hà trở lạo [黄河阻潦]) Không ngại gì, cả ngày đối mặt với đám chim âu. $ Có khi đọc là phướng

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phường 妨 ◎ Đọc âm THV. AHV: phương. đgt. <từ cổ> phương hại, trở ngại. Sách Thuyết Văn ghi: “Phương: hại vậy.” (妨,害也), tiếng Việt có từ phương hại. Lợi tham hết lấy nhiều thì cạnh, nghĩa phải đam cho ít chẳng phường. (Bảo kính 128.4). Theo luật bằng trắc nên đọc thanh hai
  • Giản Dị Hán Nôm phương phương phi, phương hại [Eng: buxom]
  • Giản Dị Hán Nôm phòng phòng (thiệt hại) [Eng: damage]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dù thấy cực nữa ta thì chữa phương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 何妨的妨的又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妨〈动〉 (形声。从女,方声。本义损害; 有害于) 同本义 妨,害也。--《说文》 将妨于国家。--《国语·越语》 敬而无妨些。--《楚辞·招魂》 令人行妨。--《老子》。注伤也。” 不以自妨也。--《荀子·解蔽》 贼父之子,妨兄之弟,与此同召。--《论衡·偶会》 又如妨要(妨害要务); 妨紊(伤害扰乱) 阻碍 无发令而干时,以妨神农之事。--《吕氏春秋·季夏》 又如妨贤(阻碍贤者登进) 妨碍 不以小功妨大务。--《韩非子·难二》 又如不妨; 何妨; 妨蔽(妨碍) 中止 丁亥 妨 fáng ⒈阻碍,损害~碍。~害。 ⒉ 【不妨】可以这样做,没有什么障碍不~明白说出。 ⒊ 【何妨】使用反问的语气,〈表〉"不妨"这个何~?何~去看看她?

Eng

  • CC-CEDICT to hinder, (in the negative or interrogative) (no) harm, (what) harm

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】敷方切【正韻】敷房切,𠀤音芳。【說文】害也。一曰礙也。【隋書·太子勇傳】數被讒毀,歎曰:我大覺身妨。 又敷亮切,音訪。【韓愈·岳陽樓別竇司直詩】軒然大波起,宇宙隘而妨。巍峩拔嵩華,騰躍較健壯。

Thuyết Văn

害也。 从女。方聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

害者、傷也。 敷方切。十部。亦去聲。

【妨】 (phương ⟨phướng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) , Thanh phù (聲符): 方 (phương) Phiên thiết: Phu phương thiết Thượng tự: 敷 (phu) , Hạ tự: 方 (phương) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ang' Suy luận: phang (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hại (Hại. Như {di hại vô ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㤃