何居

hé jū hà cư

Hán Việt: hà cư · Pinyin: hé jū

Tổng quan

hà kí: sao đến như thế ?

Cấu tạo: (hà) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà kí: sao đến như thế ?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 什麼道理、什麼原因。《莊子.齊物論》:「何居乎?形固可使如槁木,而心固可使如死灰乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 何故。居,助词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.何故。居,助词。