何常

hé cháng hà thường

Hán Việt: hà thường · Pinyin: hé cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (hà) + (thường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不曾,從來沒有。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「見鬼!何常有什麼沈公子到來?」《儒林外史》第五四回:「你往常嫖客給的花錢,何常分一個半個給我?」也作「何嘗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"何尝"。