何當
hà đương
Hán Việt: hà đương · Pinyin: hé dāng
Tổng quan
khi nào: lúc nào/ngày nào/sao/gì/ngại gì/sợ gì/có sao đâu/làm sao/như thế nào/sao có thể/huống hồ/huống chi/nên/phải/cần phải
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹何日,何时; 犹何妨;何如; 犹安得,怎能; 犹何况; 犹合当,应当; 犹何尝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹何日,何时。 2.犹何妨;何如。 3.犹安得,怎能。 4.犹何况。 5.犹合当,应当。 6.犹何尝。