何得

hé dé hà đắc

Hán Việt: hà đắc · Pinyin: hé dé

Tổng quan

Cấu tạo: (hà) + (đắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 那裡能、怎麼會。反問語氣,表示不能、難以做到。三國魏.嵇康〈答向子期難養生論〉:「在上何得不驕?持滿何得不溢?」《晉書.卷七五.王湛傳》:「人非堯舜,何得每事盡善!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怎能;怎会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.怎能;怎会。

Eng

  • Cihui 何得 hédé adv. how can ...?