何從

hé cóng hà tòng

Hán Việt: hà tòng · Pinyin: hé cóng

Tổng quan

Cấu tạo: (hà) + (tòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.跟從什麼。疑問的語氣,用以表示不知如何。《楚辭.屈原.卜居》:「此孰吉孰凶,何去何從。」 2.從那兒、從何處。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「然經怪此意尚未熟悉於足下,何從便得之也?」《文選.劉琨.答盧諶詩》:「怪厚薄何從而生,哀樂何由而至。」

Eng

  • Cihui 何從 écóng v.p. 1. from where 2. where to go