何意
hà ý
Hán Việt: hà ý · Pinyin: hé yì
Tổng quan
ý gì
Nghĩa
Việt
- Cihui ý gì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.為何、何故。《文選.宋玉.神女賦》:「精神恍忽,若有所喜,紛紛擾擾,未知何意?」《文選.任昉.奏彈劉整》:「整聞聲仍打逡,范喚問:『何意打我兒?』」 2.不料、豈料。《文選.吳質.答魏太子牋》:「何意數年之閒,死喪略盡,臣獨何德,以堪久長?」《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「何意驀遭狂奴,俗氣薰熾,毒手摧殘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为什么,何故; 岂料;不意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.为什么,何故。 2.岂料;不意。