ý

Hán Việt: ý · Pinyin:

Tổng quan

Âm Nôm

意三 · 意中 · 意义 · 意乐 · 意也 · 意会 · 意兴 · 意力

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtý
Quảng Đôngji3
Mân Namì
Nhật BảnI
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổqih
Baxter-Sagartʔ(r)ək-s
Hán ngữ Thượng cổʔ(r)ək-s
Phản thiết於戲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ý chí. trong lòng toan tính gì gọi là {ý}. Trong văn thơ có chỗ để ý vào mà không nói rõ gọi là {ngụ ý} [寓意]. Ức đạc. Như {bất ý} [不意] không ngờ thế, {ý giả} [意者] sự hoặc như thế, v.v. Ý riêng. Nước {Ý} (Ý-đại-lợi). Nhà Phật [佛] cho {ý} là phần thức thứ bảy, tức là Mạt-na-thức [末…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ấy chốn ấy [Eng: that place]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ới la ơi ới [Eng: to boo]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: áy Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: áy Xuất hiện 63 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: áy Xuất hiện 18 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.意思。《易經.繫辭上》:「書不盡言,言不盡意。」唐.杜牧〈答莊充書〉:「是意能遣辭,辭不能成意,大抵為文之旨如此。」 2.見解、看法。唐.柳宗元〈桐葉封弟辨〉:「周公曰:『天子不可戲。』乃封小弱弟於唐。吾意不然。」 3.私念、成見。《論語.子罕》:「子絕四:毋意、毋必、毋固、毋我。」 4.情趣。如:「春意」、「醉意」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.神思》:「登山則情滿於山,觀海則意溢於海。」唐.杜甫〈登兗州城樓〉詩:「從來多古意,臨眺獨躊躇。」 5.情感。唐.杜甫〈送李校書二十六韻〉:「臨岐意頗切,對酒不能喫。」唐.劉禹錫〈竹枝詞〉九首之二:「花紅…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意 (会意。从心从音。本义心志。心意) 同本义 意,志也。--《说文》 心之所谓意。--《春秋繁露·循天之道》 今者项庄拔剑舞,其意常在沛公也。--《史记·项羽本纪》 通其意。--汉·贾谊《过秦论》 中有真意。--晋·陶渊明《饮酒》 不快我意。--明·魏禧《大铁椎传》 无意则已。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 蔡伦立意造纸。--《齐民要术》 醉翁之意不在酒。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 其意深长。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如文章大意;词不达意。亦指念头,想法。如意投道合(心意投 意yì ⒈心思心~。用~。 ⒉心愿满~。愿~。 ⒊料想~想。~外。~…

Eng

  • CC-CEDICT Italy; Italian (abbr. for 意大利[Yi4 da4 li4])
  • CC-CEDICT idea|meaning|thought|to think|wish|desire|intention|to expect|to anticipate

ja

  • JMdict feelings|thoughts|meaning

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】於記切【正韻】於戲切,𠀤音䔬。志之發也。【禮·大學疏】總包萬慮謂之心,爲情所意念謂之意。【禮運】非意之也。【註】意,心所無慮也。【疏】謂於無形之處,用心思慮也。無慮,卽慮無也。 又與抑通。【徐鍇曰】見之於外曰意。意,猶抑也。舍其言,欲出而抑之。【大戴禮】武王問黃帝,顓頊之道存乎,意亦忽不可得見歟。意猶抑。【論語】抑與之歟。【漢石經】作意,抑猶意,古通用也。 又【轉注古音】於宜切,音醫。【前漢·韓信傳】意嗚猝嗟。 又叶乙力切,音億。【秦之罘刻石文】大矣哉。宇縣之中,承順聖意。羣臣頌功,請刻於石,表垂乎常式。又與臆通。【賈誼·服賦】請對以意。【史記】作臆。【師古曰】叶韻音億。【魏校曰】从心从音。意不可見而象,因言以會意也。

Thuyết Văn

志也。 从心音。 察言而知意也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

志卽識。心所識也。意之訓爲測度、爲記。訓測者、如論語毋意毋必、不逆詐、不億不信、億則屢中。其字俗作億。訓記者、如今人云記憶是也。其字俗作憶。大學曰。欲正其心者。先誠其意。誠謂實其心之所識也。如惡惡𦤀。如好好色。此之謂自謙。鄭云謙讀爲慊。慊之言厭也。按厭當爲猒。猒者、足也。 㑹意。於記切。一部。古音入聲。於力切。 說从音之意。

【意】 (ý) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 心音 (tâm âm) Phiên thiết: Vu kí thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 記 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: í (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chí (Nơi để tâm vào đấy g) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 悥 · 悥