意

yìýNôm y

Hán Việt: ý · Pinyin: yì · Nôm: y

Tổng quan

Ý chí. trong lòng toan tính gì gọi là ý. Trong văn thơ có chỗ để ý vào mà không nói rõ gọi là ngụ ý [寓意]

意三 · 意中 · 意义 · 意乐 · 意也 · 意会 · 意兴 · 意力

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyì
Hán Việtý
Âm Nômáy
Quảng Đôngji3
Mân Namì
Nhật BảnI
Hàn Quốc의
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổqih
Baxter-Sagartʔ(r)ək-s
Hán ngữ Thượng cổʔ(r)ək-s
Phản thiết於戲切
Thanh mẫu影
Vận志
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ý chí. trong lòng toan tính gì gọi là ý. Trong văn thơ có chỗ để ý vào mà không nói rõ gọi là ngụ ý [寓意]. Ức đạc. Như bất ý [不意] không ngờ thế, ý giả [意者] sự hoặc như thế, v.v. Ý riêng. Nước Ý (Ý-đại-lợi). Nhà Phật [佛] cho ý là phần thức thứ bảy, tức là Mạt-na-thức [末那識] (phiên âm tiếng Phạn manas), nó hay phân biệt nghĩ ngợi

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ấy 意 / 倚 ◎ Ss với dri, di, ri (thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 173]. ① đt. trỏ việc vừa nêu ở trên. Ấy còn lãng đãng làm chi nữa, sá tiếc mình chơi áng thuỷ vân. (Mạn thuật 29.7, 30.2). ② đt. từ phiếm chỉ một sự vật hay quãng thời gian trong quá khứ. Trúc thông hiên vắng trong khi ấy, nừng mỗ sơn tăng làm bạn ngâm. (Ngôn chí 5.7, 9.7, 16.7)‖ (Trần tình 42.7)‖ (Mạn thuật 35.7)‖ (Tự thán 74.6, 74.8, 77.7, 80.7, 86.7, 90.8, 93.4, 105.7, 107.6) ‖ (Tự thuật 113.7, 117.7, 118.7, 117.7, 118.7)‖ (Bảo kính 132.7, 139.2, 146.5, 171.8)‖ (Tích cảnh thi 208.3)‖ (Thuỷ thiên nhất sắc 213.2)‖ (Mai thi 225.3)‖…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ý 意 đgt. dt. ý muốn, tâm nguyện. Âu lộ cùng ta dường có ý, đến đâu thì thấy nó đi theo. (Tự thán 101.7)‖ (Thuỷ thiên nhất sắc 213.6)‖ (Trúc thi 223.2)‖ (Đào hoa 229.3)‖ (Dương 247.3)
  • Giản Dị Hán Nôm ơi ai ơi, chàng ơi [Eng: thought, idea, opinion; think]
  • Giản Dị Hán Nôm áy áy náy [Eng: to feel uneasy]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ý ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) [Eng: desire; imply]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bách tà bất tệ ấy điều chính ngôn
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] song le ý cũng thông thông kinh quyền
  • Bảng Tra Chữ Nôm ấy chốn ấy [Eng: that place]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ới la ơi ới [Eng: to boo]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: áy Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: áy Xuất hiện 63 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: áy Xuất hiện 18 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.意思。《易經.繫辭上》:「書不盡言,言不盡意。」唐.杜牧〈答莊充書〉:「是意能遣辭,辭不能成意,大抵為文之旨如此。」 2.見解、看法。唐.柳宗元〈桐葉封弟辨〉:「周公曰:『天子不可戲。』乃封小弱弟於唐。吾意不然。」 3.私念、成見。《論語.子罕》:「子絕四:毋意、毋必、毋固、毋我。」 4.情趣。如:「春意」、「醉意」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.神思》:「登山則情滿於山,觀海則意溢於海。」唐.杜甫〈登兗州城樓〉詩:「從來多古意,臨眺獨躊躇。」 5.情感。唐.杜甫〈送李校書二十六韻〉:「臨岐意頗切,對酒不能喫。」唐.劉禹錫〈竹枝詞〉九首之二:「花紅易衰似郎意,水流無限似儂愁。」 6.願望。如:「稱心如意」。《呂氏春秋.仲冬紀.長見》:「申侯伯善持養吾意,吾所欲,則先我為之。」 7.內心、胸襟。《漢書.卷一.高帝紀上》:「寬仁愛人,意豁如也。」 8.姓。如明代有意秀。 [動] 1.懷疑。《韓非子.存韓》:「為計而使諸侯有意伐之心,至殆也。」《漢書.卷四七.文三王傳.梁孝王劉武傳》:「於是天子意梁,逐賊,果梁使之。」 2.猜測、推測。如:「出其不意」。《莊子.胠篋》:「夫妄意室中之藏,聖也。」《管子.小問》:「君子善謀而小人善意。」 3.考慮。《詩經.小雅.正月》:「終踰絕險,曾是不意。」《禮記.王制》:「意論輕重之序,慎測淺深之量,以別之。」 [副] 或。通「抑」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意 (会意。从心从音。本义心志。心意) 同本义 意,志也。--《说文》 心之所谓意。--《春秋繁露·循天之道》 今者项庄拔剑舞,其意常在沛公也。--《史记·项羽本纪》 通其意。--汉·贾谊《过秦论》 中有真意。--晋·陶渊明《饮酒》 不快我意。--明·魏禧《大铁椎传》 无意则已。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 蔡伦立意造纸。--《齐民要术》 醉翁之意不在酒。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 其意深长。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如文章大意; 词不达意。亦指念头,想法。如意投道合(心意投 意yì ⒈心思心~。用~。 ⒉心愿满~。愿~。 ⒊料想~想。~外。~图。出其不~。出乎~料。 ⒋情味~味。春~。酒~。 ⒌见解~见。立~。同~。 ⒍义理言简~赅。 ⒎志气,气概~志。~气。 ⒏怀疑人有亡鈇者,~其邻之子(鈇斧子)。殪yì〈古〉射死,泛指死。 意yī 1.叹词。

Eng

  • CC-CEDICT Italy; Italian (abbr. for 意大利[Yi4 da4 li4])
  • CC-CEDICT idea, meaning, thought, to think, wish, desire, intention, to expect, to anticipate
  • JMdict feelings
  • JMdict thoughts
  • JMdict meaning

ja

  • JMdict 意(い)

other

  • Nguồn khác Ý tứ. Cẩn thận. Chú ý. 𡲤配娘𡲤嘔眉意 Vả phuối nàng vả khua mì ý (R.V.) Vừa nói nàng vừa cười, có ý tứ

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】於記切【正韻】於戲切,𠀤音䔬。志之發也。【禮·大學疏】總包萬慮謂之心,爲情所意念謂之意。【禮運】非意之也。【註】意,心所無慮也。【疏】謂於無形之處,用心思慮也。無慮,卽慮無也。 又與抑通。【徐鍇曰】見之於外曰意。意,猶抑也。舍其言,欲出而抑之。【大戴禮】武王問黃帝,顓頊之道存乎,意亦忽不可得見歟。意猶抑。【論語】抑與之歟。【漢石經】作意,抑猶意,古通用也。 又【轉注古音】於宜切,音醫。【前漢·韓信傳】意嗚猝嗟。 又叶乙力切,音億。【秦之罘刻石文】大矣哉。宇縣之中,承順聖意。羣臣頌功,請刻於石,表垂乎常式。又與臆通。【賈誼·服賦】請對以意。【史記】作臆。【師古曰】叶韻音億。【魏校曰】从心从音。意不可見而象,因言以會意也。

Thuyết Văn

志也。 从心音。 察言而知意也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

志卽識。心所識也。意之訓爲測度、爲記。訓測者、如論語毋意毋必、不逆詐、不億不信、億則屢中。其字俗作億。訓記者、如今人云記憶是也。其字俗作憶。大學曰。欲正其心者。先誠其意。誠謂實其心之所識也。如惡惡𦤀。如好好色。此之謂自謙。鄭云謙讀爲慊。慊之言厭也。按厭當爲猒。猒者、足也。 㑹意。於記切。一部。古音入聲。於力切。 說从音之意。

【意】 (ý) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 心音 (tâm âm) Phiên thiết: Vu kí thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 記 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: í (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: chí (Nơi để tâm vào đấy g) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 悥 · 悥