何曾

hé céng hà tằng

Hán Việt: hà tằng · Pinyin: hé céng

Tổng quan

chẳng lẽ tôi từng...? (hoặc "chẳng lẽ anh ấy từng...?" v.v.)

Cấu tạo: (hà) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẳng lẽ tôi từng...? (hoặc "chẳng lẽ anh ấy từng...?" v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不曾、未曾。《文選.曹丕.與吳質書》:「昔日遊處,行則連輿,止則接席,何曾須臾相失。」《紅樓夢》第四二回:「我何曾說什麼來!你不過要捏我的錯兒罷了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用反问的语气表示未曾这些年来,他~忘记过家乡的一草一木?

Eng

  • CC-CEDICT did I ever ...? (or did he ever ...? etc)
  • Cihui did I ever ...? (or "did he ever ...?" etc)