何有
hà hữu
Hán Việt: hà hữu · Pinyin: hé yǒu
Tổng quan
Hà Hữu 何有 dt. chốn không có gì, chốn hư không, dịch từ câu vô hà hữu chi hương 無何有之鄉 (quê hương của không có gì) trong sách Trang Tử thiên Tiêu diêu du có đoạn: “Huệ Tử nói với Trang Tử: ‘tôi có một cây lớn, người ta thường gọi là cây sư, cái gốc đại của nó thì phình to chẳng thước mực nào nẻ được, cành nhỏ của nó thì cong queo chẳng vào thước quy thước củ nào đo được; dựng nó bên đường, không thợ…
Nghĩa
Việt
- Cihui Hà Hữu 何有 dt. chốn không có gì, chốn hư không, dịch từ câu vô hà hữu chi hương 無何有之鄉 (quê hương của không có gì) trong sách Trang Tử thiên Tiêu diêu du có đoạn: “Huệ Tử nói với Trang Tử: ‘tôi có một cây lớn, người ta thường gọi là cây sư, cái gốc đại của nó thì phình to chẳng thư…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有什麼。《詩經.邶風.谷風》:「何有何亡?黽勉求之。」《文選.潘尼.贈陸機出為吳王郎中令詩》:「崐山何有?有瑤有珉。」 2.反問的語氣表示沒有什麼困難。《論語.里仁》:「能以禮讓為國乎,何有?」 3.那裡有。《文選.張衡.西京賦》:「澤虞是濫,何有春秋?」南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「易稱:『二人同心,其利斷金;同心之言,其臭如蘭。』何有高明之君而刑忠臣孝子者乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有什么; 用反问的语气表示不难; 用反问的语气表示不怜惜﹑不爱重等; 用反问的语气表示无关; 用反问的语气表示不顾虑﹑不在乎; 用反问的语气表示无所得; 用反问的语气表示无所不有; 哪里有,岂有。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有什么。 2.用反问的语气表示不难。 3.用反问的语气表示不怜惜﹑不爱重等。 4.用反问的语气表示无关。 5.用反问的语气表示不顾虑﹑不在乎。 6.用反问的语气表示无所得。 7.用反问的语气表示无所不有。 8.哪里有,岂有。
Eng
- Cihui 何有 éyǒu v.p. it's not difficult to; What difficulty does one have?