何等

hé děng hà đẳng

Hán Việt: hà đẳng · Pinyin: hé děng

Tổng quan

loại gì? | như thế nào, gì đó | phần nào

Cấu tạo: (hà) + (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại gì? | như thế nào, gì đó | phần nào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疑問詞。什麼樣。《初刻拍案驚奇》卷一七:「不拘何等,有一件,報一件。」《老殘遊記》第三回:「並且風聞玉守的政聲,也要去參考參考,究竟是個何等樣人。」 2.感嘆詞。多麼。《紅樓夢》第三回:「好生奇怪,倒像在那裡見過一般,何等眼熟到如此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 什么样的你知道他是~人物? 2.用感叹的语气表示不同寻常;多么这是~巧妙的技术!丨他们生活得~幸福!
  • Tân Hoa Tự Điển ①什么样的你知道他是~人物?②用感叹的语气表示不同寻常;多么这是~巧妙的技术!丨他们生活得~幸福!

Eng

  • CC-CEDICT what kind?|how, what|somewhat
  • Cihui what kind?; how, what; somewhat