何苦

hé kǔ hà khổ

Hán Việt: hà khổ · Pinyin: hé kǔ

Tổng quan

hà cớ gì phải bận tâm? | có đáng không?

Cấu tạo: (hà) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà cớ gì phải bận tâm? | có đáng không?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 何必自尋苦惱。反問語氣,表示不值得、不需要。《紅樓夢》第七二回:「我又不是管事的人,何苦我壞你名聲?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 何必自寻苦恼,用反问的语气表示不值得你~在这些小事上伤脑筋?丨冒着这么大的雨赶去看电影,~呢?也说何苦来。

Eng

  • CC-CEDICT why bother?|is it worth the trouble?
  • Cihui why bother?; is it worth the trouble?