何謂

hé wèi hà vị

Hán Việt: hà vị · Pinyin: hé wèi

Tổng quan

(văn học) là gì? | nghĩa là gì? 1. cái gì gọi là; cái gì là; thế nào là; là gì。什麼叫做;什麼是。 何謂靈感? cái gì gọi là linh cảm? 何謂幸福? cái gì gọi là hạnh phúc? 2. chỉ cái gì; có ý nghĩa gì。指什麼;是什麼意思(後面常帶'也'字)。 此何謂也? cái đó có ý nghĩa gì?

Cấu tạo: (hà) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) là gì? | nghĩa là gì? 1. cái gì gọi là; cái gì là; thế nào là; là gì。什麼叫做;什麼是。 何謂靈感? cái gì gọi là linh cảm? 何謂幸福? cái gì gọi là hạnh phúc? 2. chỉ cái gì; có ý nghĩa gì。指什麼;是什麼意思(後面常帶'也'字)。 此何謂也? cái đó có ý nghĩa gì?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.什麼是、什麼叫做。《孟子.公孫丑上》:「敢問何謂浩然之氣?」東周戰國.宋玉〈高唐賦〉:「王曰:『何謂朝雲?』」 2.為何、為什麼。《淮南子.道應》:「白公曰:『然則人固不可與微言乎?』孔子曰:『何謂不可!』」《漢書.卷八六.何武王嘉師丹傳.王嘉》:「丞相豈兒女子邪,何謂咀藥而死!」 3.說什麼。用以表示憤慨。《史記.卷六四.司馬穰苴列傳》:「君寢不安席,食不甘味,百姓之命皆懸於君,何謂相送乎!」漢.李陵〈答蘇武書〉:「此功臣義士所以負戟而長嘆者也,何謂不薄哉!」 4.什麼、什麼意思。如:「此何謂也?」《列子.說符》:「狐丘丈人謂孫叔敖曰:『人有三怨,…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 什么叫作;什么是:~灵感?|~幸福?;指的是什么;是什么意思(后面常带语气词“也”字):此~也?

Eng

  • CC-CEDICT (literary) what is?|what is the meaning of?
  • Cihui (literary) what is?; what is the meaning of?