何許
hà hứa
Hán Việt: hà hứa · Pinyin: hé xǔ
Tổng quan
(văn học) nơi nào? | khi nào? | làm sao? nơi nào; thế nào; gì; ra sao。何處。 何許人(原指什麼地方人,後來也指什麼樣的人)。 người nơi nào. 他何許人也? anh ấy là người thế nào?
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) nơi nào? | khi nào? | làm sao? nơi nào; thế nào; gì; ra sao。何處。 何許人(原指什麼地方人,後來也指什麼樣的人)。 người nơi nào. 他何許人也? anh ấy là người thế nào?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.何處、何時。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一○》:「良辰在何許?凝霜霑衣襟。」 2.如何、怎麼樣。宋.陸游〈桃源憶故人.城南載酒行歌路〉詞:「試問歲華何許?芳草連天暮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疑问代词。何处:~人(原指什么地方人,后来也指什么样的人)。
Eng
- CC-CEDICT (literary) what place|what time|how
- Cihui (literary) what place; what time; how