何須
hà tu
Hán Việt: hà tu · Pinyin: hé xū
Tổng quan
không cần thiết | Tại sao phải không cần; khỏi。用反問的語氣表示不須要。 詳情我都知道了,何須再說! tình hình cụ thể tôi đã biết rồi, không cần phải nói nữa. 從這裡走到車站,何須半個鐘頭? từ đây đến trạm xe buýt, cần gì nửa tiếng phải không?
Nghĩa
Việt
- Cihui không cần thiết | Tại sao phải không cần; khỏi。用反問的語氣表示不須要。 詳情我都知道了,何須再說! tình hình cụ thể tôi đã biết rồi, không cần phải nói nữa. 從這裡走到車站,何須半個鐘頭? từ đây đến trạm xe buýt, cần gì nửa tiếng phải không?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為什麼一定要。反詰語氣,表示沒有必要。《晉書.卷七九.列傳.謝安》:「謝安從容謂溫曰:『安聞諸侯有道,守在四鄰,明公何須壁後置人邪?』」宋.賀鑄〈臨江仙.暫假臨淮東道主〉詞:「何須繡被,來伴擁蓑眠?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用反问的语气表示不须要:详情我都知道了,~再说!|从这里走到车站,~半个钟头?
Eng
- CC-CEDICT there is no need|why should
- Cihui there is no need; why should