餘興
dư hưng
Hán Việt: dư hưng · Pinyin: yú xìng
Tổng quan
hứng thú còn lại: niềm vui còn đọng lại/văn nghệ giúp vui/biểu diễn văn nghệ sau cuộc họp
Nghĩa
Việt
- Cihui hứng thú còn lại: niềm vui còn đọng lại/văn nghệ giúp vui/biểu diễn văn nghệ sau cuộc họp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 未尽的兴致; 指宴会或会议后的文娱活动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.未尽的兴致。 2.指宴会或会议后的文娱活动。
Eng
- Cihui 餘興 úxìng* n. 1. lingering interest 2. entertainment after meeting/banquet