余切

yú qiēdư thiết

Hán Việt: dư thiết · Pinyin: yú qiē

Tổng quan

cô-tang (lượng giác)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.直角三角形任意一锐角的邻边和对边的比,叫做该锐角的馀切。用ctg(角)表示。参见"三角函数"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

數學上的三角函數之一。記號為cot,即直角三角形中,任一銳角的鄰邊與對邊的比值。

Cấu tạo: 餘 (dư) + 切 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cotangent (của góc), ký hiệu cot θ hoặc ctg θ
  • Tần suất từ (toán học) cotang; cô-tang
  • Biên soạn cotangent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數學上的三角函數之一。記號為cot,即直角三角形中,任一銳角的鄰邊與對邊的比值。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.直角三角形任意一锐角的邻边和对边的比,叫做该锐角的馀切。用ctg(角)表示。参见"三角函数"。
  • Kaggle Zh-Vi cotangent

Eng

  • Cihui cotangent (of angle), written cot θ or ctg θ
  • Tần suất từ n. <math.> cotangent

Đức

  • Handedict Cotangens, Kotangens (cot) (S, Math)

Từ liên quan

Gần nghĩa

余下 · 余人 · 余众 · 余像 · 余光 · 余党 · 余兴 · 余利