餘外

yú wài dư ngoại

Hán Việt: dư ngoại · Pinyin: yú wài

Tổng quan

ngoài ra。除此之外。 荒野里只見幾個墳頭,余外什麼也看不到。 trên cánh đồng hoang chỉ nhìn thấy mấy nấm mồ, ngoài ra không nhìn thấy gì khác.

Cấu tạo: (dư) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoài ra。除此之外。 荒野里只見幾個墳頭,余外什麼也看不到。 trên cánh đồng hoang chỉ nhìn thấy mấy nấm mồ, ngoài ra không nhìn thấy gì khác.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 除此以外。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.除此以外。

Eng

  • Cihui 餘外 úwài n. <topo.> 1. additional items 2. besides; apart from this