余存

yú cúndư tồn

Hán Việt: dư tồn · Pinyin: yú cún

Tổng quan

số dư; số còn lại. đối chiếu số lượng tiêu thụ và số dư

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.剩馀,留存。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

剩餘。如:「全部收入扣掉支出,還有不少餘存。」

Cấu tạo: 餘 (dư) + 存 (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần còn lại
  • Tần suất từ số còn lại
  • Biên soạn balance; remainder

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剩餘。如:「全部收入扣掉支出,還有不少餘存。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.剩馀,留存。

Eng

  • Cihui remainder; balance
  • Tần suất từ n. balance; remainder

Đức

  • Handedict Überschuss, Rückstand, Inventur

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孑遗