餘孽

yú niè dư nghiệt

Hán Việt: dư nghiệt · Pinyin: yú niè

Tổng quan

phần tử xấu còn sót lại | thành viên sống sót (của chế độ cũ xấu) | tàn dư (của chính quyền thực dân)

Cấu tạo: (dư) + (nghiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần tử xấu còn sót lại | thành viên sống sót (của chế độ cũ xấu) | tàn dư (của chính quyền thực dân)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殘留的壞分子或惡勢力。《後漢書.卷六五.段熲傳》:「費耗若此,猶不誅盡,餘孽復起,于茲作害。」《新唐書.卷六.代宗本紀》贊曰:「代宗之時,餘孽猶在,平亂守成,蓋亦中材之主也!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指残余的坏人或恶势力:封建~|铲除~。

Eng

  • CC-CEDICT remaining evil element; surviving members (of an evil former regime); dregs (of a colonial administration)
  • Cihui remaining evil element; surviving members (of an evil former regime); dregs (of a colonial administration)