niè nghiệt

Hán Việt: nghiệt · Pinyin: niè

Tổng quan

biến thể của 孽[nie4] con trai sinh bởi thiếp tai họa tội lỗi

孽子 · 孽报 · 孽畜 · 孽种 · 孽缘 · 孽障 · 孽海花 · 孽鏡臺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniè
Hán Việtnghiệt
Quảng Đôngjip6
Mân Namgia̍t
Nhật BảnWAKIBARA
Hàn QuốcEL
Chú âmㄋㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổngiet
Baxter-Sagartŋ(r)at
Hán ngữ Thượng cổŋ(r)at
Phản thiết倪祭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ {nghiệt} [孼].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nghét ngót ngét [Eng: nearly, approximately]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nghẹt nghẹt thở [Eng: nearly strangled]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nghịt nghịt mũi [Eng: obstructed in nose]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiệt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiệt Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.非正室所生的兒子。如:「孤臣孽子」。《公羊傳.襄公二十七年》:「夫負羈縶,執鈇鑕,從君東西南北,則是臣僕庶孽之事也。」漢.何休.解詁:「庶孽,眾賤子,猶樹之有孽生。」《史記.卷六八.商君列傳》:「商君者,衛之諸庶孽公子也。」_x000D_ 2.災禍。如:「災孽」。《左傳.昭公十年》:「蘊利生孽,姑使無蘊乎。」《新唐書.卷九七.列傳.魏徵》:「今旱熯之災,遠被郡國;凶醜之孽,起於轂下。」_x000D_ 3.惡因、罪過。如:「孽障」、「造孽」、「罪孽深重」。《董西廂》卷三:「多情彼此難割捨,都緣只是自家孽。」《紅樓夢》第三一回:「少…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孽 (形声。从子,薛声。从子,与子孙有关。本义庶出的,宗法制度下指家庭的旁支) 同本义 孽,庶子也。--《说文》。段注凡木萌旁出皆曰蘖,人之支子曰孽,其义略同。” 商君者,魏之庶孽公子也。--《史记·商君书》 独孤臣孽子(孤立之臣,庶出之子),其操心也危,其虑患也深,故达(通达事理)。--《孟子·尽心上》 又如孽长子,孽子(庶子,非正妻所生之子);孽出(庶出);孽孙(庶出之孙);孽庶(即孽子) 地位低贱的 恶; 邪恶 孽(寊)niè ⒈恶事,罪恶作~。罪~。 ⒉旧称所谓"妖异"、"灾殃"等,今指反动分子妖~。余~。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 孽[nie4]
  • CC-CEDICT son born of a concubine|disaster|sin|evil

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤魚列切,音闑。【說文】庶子也。【玉篇】憂也。【史記·商君傳】商君者,衞之庶孼公子也。【禮·玉藻】公子曰臣孼。【註】公侯衆子也。 又【通論】妾隸之子曰孼,孼之言蘖也,有罪之女,沒入於公,得幸而有所生,若木旣伐而生枿,故於文从子辥爲孼。孼,辠也。 又【爾雅·釋訓】孼孼,戴也。【詩·衞風】庶姜孼孼。【傳】孼孼盛飾也。 又孼與㜸通。【前漢·賈誼傳】庶人㜸妾緣其履。 又借爲妖孼之孼。【左傳·昭十年】蘊利生孼。【註】蘊,畜也。孼,妖害也。又【前漢·五行志】蟲豸之妖謂之孼。 又叶倪祭切,音義。【焦氏·易林】政令無常,下民多孼。叶上類。 又糱从米,麯糱也,與孼㜸義別。俗譌以媒糱之糱與孼同,非是。㜸字从辥。从薛俗字。

Thuyết Văn

庶子也。 从子。辥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉藻。公子曰臣孼。鄭注。孼當作枿。聲之誤也。玉裁按此記文本作枿。注曰。枿當作孼。後人因注改經。又因經改注。師古匡謬正俗未之知也。凡木萌旁出皆曰櫱。人之支子曰孼。其義略同。故古或通用。固不必指爲聲誤。何注公羊曰。庶孼、衆賤子。猶樹之有櫱生。得其義矣。 魚列切。十五部。

【孼】 (nghiệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 子 (tí) | Thanh phù (聲符): 辥 (tiết) Phiên thiết: Ngư liệt thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'iêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghiềt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thứ (Nhiều. Như {thứ dân}) tử (Con. Bất luận trai g) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 孼 · 㜸 · 𡦣 · 𦽆 · 𦽚 · 𧃯 · 𭒯 · 孼 · 孽 · 孽 · 孼 · 孼