余溢

dư dật

Hán Việt: dư dật

Tổng quan

hừa, tràn ra ngoài. Chỉ cuộc sống no đủ, thừa chút ít tiền bạc. dư dật dư dật ☆Thừa, tràn ra ngoài. Chỉ cuộc sống no đủ, thừa chút ít tiền bạc.

Cấu tạo: (dư) + (dật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hừa, tràn ra ngoài. Chỉ cuộc sống no đủ, thừa chút ít tiền bạc. dư dật dư dật ☆Thừa, tràn ra ngoài. Chỉ cuộc sống no đủ, thừa chút ít tiền bạc.