余
dưNôm thừa
Hán Việt: dư · Pinyin: xú · Nôm: thừa
Tổng quan
Thừa, phần cung nhiều hơn phần cầu, thì cái phần thừa ấy gọi là dư. Như nông hữu dư túc [農有餘粟] nhà làm ruộng có thóc thừa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xú |
|---|---|
| Hán Việt | dư |
| Âm Nôm | dờ |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Mân Nam | û |
| Nhật Bản | YO |
| Hàn Quốc | 여 |
| Chú âm | ㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jo |
| Baxter-Sagart | la |
| Hán ngữ Thượng cổ | la |
| Phản thiết | 夷周切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ta (nhân xưng ngôi thứ nhất). Trần Quốc Tuấn [陳國峻] : Dư thường lâm xan vong thực, trung dạ phủ chẩm [余常臨餐忘食, 中夜撫枕] Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối. Giản thể của chữ [餘]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dư dư dả; dư dật; dư sức [Eng: to be in relatively comfortable circumstances; having more than enough; to be quite capable of doing something]
- Bảng Tra Chữ Nôm dờ dật dờ [Eng: to stagger]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「余余」、「余吾鎮」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 余 (形声。从食,余声。本义饱足) 饱足。足食得饱 余,饶也。--《说文》 剩下; 剩余 昔人已乘黄鹤去,此地空余黄鹤楼。--崔颢《黄鹤楼》 余 剩下的,多余的 行有余力,则以学文。--《论语》 亦无使有余。--《吕氏春秋·辩士》。注犹多也。” 父有余(余)财。--《吴仲山碑》 今也每食无余(余)。--《诗·秦风·权舆》 又如余夫(指一家五口或八口为率以外多余的人口); 余润(利润); 余资(剩余的钱); 余师(很多余地; 残留的; 余yú ⒈我,我的。 ⒉剩下的,多出的剩~。节~。多~。有~。~粮。不遗~力。 ⒊遗留,遗存城荒古迹~。 ⒋零数十~天。百~人。五里~。 ⒌后,以外业~。工作之~。 余yù 1.姓。见"余且"。 余xú 1.见"余吾"。 余tú 1.梼余,山名。
Eng
- CC-CEDICT surname Yu
- CC-CEDICT (literary) I; me, variant of 餘, 余[yu2]
- CC-CEDICT extra, surplus, remaining, remainder after division, (following numerical value) or more, in excess of (some number), residue (math.), after, I, me
- JMdict other
- JMdict another
- JMdict remaining
- JMdict leftover
- JMdict over
ja
- JMdict 余(よ)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái lược thưa 【Khang Hi】[Tiền Hán 前漢 – Hung nô truyện 匈奴傳] 單于衣繡,褡綺錦袷被各一,比余。 Đan vu y tú, đáp ỷ cẩm giáp bị các nhất, tỉ dư. (Chỉ mặc chiếc áo thêu, chăn lụa áo gấm được chia mỗi người một thứ cùng với chiếc tỉ dư) “Chú” 註: 比余,髮之飾也。 Tỉ dư, phát chi sức dã. (Tỉ dư, là đồ trang sức cho tóc) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 以諸切 Dĩ chư thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 羊諸切 Dương chư thiết [Chính vận 正韻] 雲居切,音餘。 Vân cư thiết, âm Dư. 【Bộ】Nhân人
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】以諸切【集韻】【韻會】羊諸切【正韻】雲俱切,𠀤音余。【說文】饒也。【玉篇】殘也。【廣韻】賸也。【周禮·天官·冢宰】以九賦斂財賄。九曰幣餘之賦。【鄭註】百工之餘。【左傳·文元年】歸餘于終。又【孟子】餘夫二十五畝。【註】一夫,上父母,下妻子,以五口八口爲率。如有弟,是餘夫也。 又【周禮·地官·小司徒】凡國之大事,致民。大故,致餘子。【註】餘謂羡也。鄭康成謂:餘子卿大夫之子,當守於王宮者也。【左傳·宣二年】又宦其餘子。【註】餘子,嫡子之母弟。 又國名。【春秋·莊二年】夏公子慶父帥師伐於餘丘。【註】於餘丘,國名。又地名。【左傳·昭二十二年】莒敗齊師于壽餘。 又舟名。【左傳·昭十七年】楚大敗吳師,獲其乗舟餘皇。 又草名。【山海經】招搖山有草,如韭,靑花,名祝餘,食之不飢。 又姓。晉有餘頠,餘文仲。又梁餘、夫餘,俱複姓,見【姓譜】。 又【集韻】余遮切,音耶。【莊子·讓王篇】其緒餘以爲國家。【司馬彪註】緒餘,殘也。緒音奢,餘音耶。 又叶夷周切,音由。【韓愈·駑驥詩】嘶鳴當大路,志氣若有餘。騏驥生絕域,自矜無匹儔。 又叶羊遇切,音裕。【古詩】新人工織縑,故人工織素。織縑日一疋,織素五丈餘。【正字通】按《周禮·地官·委人》凡其余聚以待頒賜,本作公,因聲近譌作余,故註云余當爲餘,謂縣都畜聚之物。據本註,餘不當作余。《正韻》四魚餘字註,引《周禮》餘亦作余。合余餘爲一,非。 考證:〔【周禮·天官·冢宰】九賦斂財賄。九曰幣餘之賦。【註】幣餘,百工之餘。〕 謹照原文九賦上增以字。註上增鄭字。註下省幣餘二字。〔【莊子·讓王篇】緒餘以治天下國家。【徐邈註】緒餘,殘也。〕 謹照原文改其緒餘以爲國家。徐邈註改司馬彪註。〔【古詩】新人工織縑,舊人工織素。織縑日一疋,織素五丈餘。〕 謹照原詩舊人改故人。
Thuyết Văn
饒也。从食。余聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以諸切。五部。
【餘】 (dư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 食 (thực) , Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: Dĩ chư thiết Thượng tự: 以 (dĩ) , Hạ tự: 諸 (chư) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dà (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhiêu (Nhiều) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 余 · 𠎳 · 𪜬 · 予 · 余 · 余 · 馀 · 餘 · 馀 · 予 · 余 · 馀