Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái lược thưa 【Khang Hi】[Tiền Hán 前漢 – Hung nô truyện 匈奴傳] 單于衣繡,褡綺錦袷被各一,比余。 Đan vu y tú, đáp ỷ cẩm giáp bị các nhất, tỉ dư. (Chỉ mặc chiếc áo thêu, chăn lụa áo gấm được chia mỗi người một thứ cùng với chiếc tỉ dư) “Chú” 註: 比余,髮之飾也。 Tỉ dư, phát chi sức dã. (Tỉ dư, là đồ trang sức cho tóc) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 以諸切 Dĩ chư thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 羊諸切 Dương chư thiết [Chính v…

余下 · 余人 · 余众 · 余像 · 余光 · 余党 · 余兴 · 余切

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngjyu4
Mân Namû
Nhật BảnYO
Hàn Quốc
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổjo
Baxter-Sagartla
Hán ngữ Thượng cổla
Phản thiết夷周切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ta (nhân xưng ngôi thứ nhất). Trần Quốc Tuấn [陳國峻] : {Dư thường lâm xan vong thực, trung dạ phủ chẩm} [余常臨餐忘食, 中夜撫枕] Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối. Giản thể của chữ [餘].
  • Thiều Chửu Thừa, phần cung nhiều hơn phần cầu, thì cái phần thừa ấy gọi là {dư}. Như {nông hữu dư túc} [農有餘粟] nhà làm ruộng có thóc thừa. Ngoài ra, thừa ra, là một lời nói vơ qua, chỉ nói phần quan trọng, chỉ nói qua thôi. Rỗi nhàn. Như {công dư} [公餘] lúc việc quan xong còn thừa thì giờ rỗi…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dờ dật dờ [Eng: to stagger]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「余余」、「余吾鎮」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 余 (形声。从食,余声。本义饱足) 饱足。足食得饱 余,饶也。--《说文》 剩下;剩余 昔人已乘黄鹤去,此地空余黄鹤楼。--崔颢《黄鹤楼》 余 剩下的,多余的 行有余力,则以学文。--《论语》 亦无使有余。--《吕氏春秋·辩士》。注犹多也。” 父有余(余)财。--《吴仲山碑》 今也每食无余(余)。--《诗·秦风·权舆》 又如余夫(指一家五口或八口为率以外多余的人口);余润(利润);余资(剩余的钱);余师(很多余地; 残留的; 余yú ⒈我,我的。 ⒉剩下的,多出的剩~。节~。多~。有~。~粮。不遗~力。 ⒊遗留,遗存城荒古迹~。 ⒋零数十~天。百~人。五…

Eng

  • CC-CEDICT surname Yu
  • CC-CEDICT (literary) I; me|variant of 餘|余[yu2]
  • CC-CEDICT extra|surplus|remaining|remainder after division|(following numerical value) or more|in excess of (some number)|residue (math.)|after|I|me

ja

  • JMdict other|another|remaining|leftover|over

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】以諸切【集韻】【韻會】羊諸切【正韻】雲俱切,𠀤音余。【說文】饒也。【玉篇】殘也。【廣韻】賸也。【周禮·天官·冢宰】以九賦斂財賄。九曰幣餘之賦。【鄭註】百工之餘。【左傳·文元年】歸餘于終。又【孟子】餘夫二十五畝。【註】一夫,上父母,下妻子,以五口八口爲率。如有弟,是餘夫也。 又【周禮·地官·小司徒】凡國之大事,致民。大故,致餘子。【註】餘謂羡也。鄭康成謂:餘子卿大夫之子,當守於王宮者也。【左傳·宣二年】又宦其餘子。【註】餘子,嫡子之母弟。 又國名。【春秋·莊二年】夏公子慶父帥師伐於餘丘。【註】於餘丘,國名。又地名。【左傳·昭二十二年】莒敗齊師于壽餘。 又舟名。【左傳·昭十七年】楚大敗吳師,獲其乗舟餘皇。 又草名。【山海經】招搖山有草,如韭,靑花,名祝餘,食之不飢。 又姓。晉有餘頠,餘文仲。又梁餘、夫餘,俱複姓,見【姓譜】。 又【集韻】余遮切,音耶。【莊子·讓王篇】其緒餘以爲國家。【司馬彪註】緒餘,殘也。緒音奢,餘音耶。 又叶夷周切,音由。【韓愈·駑驥詩】嘶鳴當大路,志氣若有餘。騏驥生絕域,自矜無匹儔。 又叶羊遇切,音裕。【古詩】新人工織縑,故人工織素。織縑日一疋,織素五丈餘。【正字通】按《周禮·地官·委人》凡其余聚以待頒賜,本作公,因聲近譌作余,故註云余當爲餘,謂縣都畜聚之物。據本註,餘不當作余。《正韻》四魚餘字註,引《周禮》餘亦作余。合余餘爲一,非。 考證:〔【周禮·天官·冢宰】九賦斂財賄。九曰幣餘之賦。【註】幣餘,百工之餘。〕 謹照原文九賦上增以字。註上增鄭字。註下省幣餘二字。〔【莊子·讓王篇】緒餘以治天下國家。【徐邈註】緒餘,殘也。〕 謹照原文改其緒餘以爲國家。徐邈註改司馬彪註。〔【古詩】新人工織縑,舊人工織素。織縑日一疋,織素五丈餘。〕 謹照原詩舊人改故人。

Thuyết Văn

饒也。从食。余聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以諸切。五部。

【餘】 (dư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 食 (thực) | Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: Dĩ chư thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 諸 (chư) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhiêu (Nhiều) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 余 · 𠎳 · 𪜬 · 予 · 余 · 余 · 馀 · 餘 · 馀 · 予 · 余 · 馀