餘火

yú huǒ dư hỏa

Hán Việt: dư hỏa · Pinyin: yú huǒ

Tổng quan

than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng/'embəgu:s/, (động vật học) chim lặn gavia

Cấu tạo: (dư) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng/'embəgu:s/, (động vật học) chim lặn gavia

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.豳风.七月》"七月流火,九月授衣。"毛传"火,大火也。流,下也。"按,大火﹐即心宿。夏历五月黄昏,大火见于正南方,方向正位置最高;夏历七月之后,星位逐渐西降,知暑尽秋至◇因称西降的大火星为"余火"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.豳风.七月》"七月流火,九月授衣。"毛传"火,大火也。流,下也。"按,大火﹐即心宿。夏历五月黄昏,大火见于正南方,方向正位置最高;夏历七月之后,星位逐渐西降,知暑尽秋至◇因称西降的大火星为"余火"。

Eng

  • Cihui 餘火 yúhuǒ n. ember