餘生

yú shēng dư sanh

Hán Việt: dư sanh · Pinyin: yú shēng

Tổng quan

những năm tháng còn lại của cuộc đời | sống sót (sau thảm họa)

Cấu tạo: (dư) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui những năm tháng còn lại của cuộc đời | sống sót (sau thảm họa)
  • Cihui dư sinh dư sinh ☆Cuộc sống thừa, vì chẳng làm được gì — Cũng chỉ đời sống lúc tuổi già.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.暮年。如:「他退休後,以餘生從事著述。」 2.倖存的生命。如:「火海餘生」、「虎口餘生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晚年余生不欢娱|安享余生|贡献余生; 幸存的性命虎口余生|劫后余生|余生幸已多。
  • Tân Hoa Tự Điển ①晚年余生不欢娱|安享余生|贡献余生。②幸存的性命虎口余生|劫后余生|余生幸已多。

Eng

  • CC-CEDICT the remaining years of one's life|survival (after a disaster)
  • Cihui 餘生 yúshēng n. 1. one's remaining years 2. survival (after disaster) 3. survivor

ja

  • JMdict one's remaining years|the rest of one's life