餘額
dư ngạch
Hán Việt: dư ngạch · Pinyin: yú é
Tổng quan
số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.) | thặng dư | phần còn lại
Nghĩa
Việt
- Cihui số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.) | thặng dư | phần còn lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剩餘的名額或金額。如:「這次義賣收入,扣除成本,餘額悉充救濟金。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 名额中馀下的空额; 账目上剩馀的款额。
- Tân Hoa Tự Điển 1.名额中馀下的空额。 2.账目上剩馀的款额。
Eng
- CC-CEDICT balance (of an account, bill etc)|surplus|remainder
- Cihui balance (of an account, bill etc); surplus; remainder