佛光

fó guāng phật quang

Hán Việt: phật quang · Pinyin: fó guāng

Tổng quan

lời dạy của Phật | hào quang (quanh đầu Phật) phật quang (術語)佛之光明也。讚阿彌陀佛偈曰:「佛光照耀最第一。」☸

Cấu tạo: (phật) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời dạy của Phật | hào quang (quanh đầu Phật) phật quang (術語)佛之光明也。讚阿彌陀佛偈曰:「佛光照耀最第一。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教徒指佛带来的光明~普照; 佛像头上的光辉; 山区的一种自然景象,在与太阳相对方向的云层或雾层上呈现围绕人影的彩色光环,由光线通过云雾区的小水滴经衍射作用而形成。
  • Tân Hoa Tự Điển ①佛教徒指佛带来的光明~普照。②佛像头上的光辉。③山区的一种自然景象,在与太阳相对方向的云层或雾层上呈现围绕人影的彩色光环,由光线通过云雾区的小水滴经衍射作用而形成。

Eng

  • CC-CEDICT Buddha's teachings|aura (around the head of Buddha)
  • Cihui Buddha's teachings; aura (around the head of Buddha)