佛塔

fó tǎphật tháp

Hán Việt: phật tháp · Pinyin: fó tǎ

Tổng quan

Phật tháp; bảo tháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教建筑形式。简称塔。俗称宝塔,亦称浮屠。最初用于供奉佛骨,后亦用于供奉佛像,收藏佛经或保存僧人遗体。

Cấu tạo: 佛 (phật) + 塔 (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)如來之塔婆也。☸
  • Tần suất từ Phật tháp; bảo tháp; chiền; chùa; (động vật học) cá mập xám, (Ân) khóm xoài, nốc rượu; nghiện rượu; tháp Phật; phất tháp/phật tháp: Phật tháp/bảo tháp; bảo tháp
  • Biên soạn pagoda; stupa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教建筑形式。简称塔。俗称宝塔,亦称浮屠。最初用于供奉佛骨,后亦用于供奉佛像,收藏佛经或保存僧人遗体。
  • Kaggle Zh-Vi tope

Eng

  • Cihui pagoda
  • Tần suất từ n. pagoda; stupa

Đức

  • Handedict buddh. Pagode (S, Arch)
  • Handedict Glatthai

Từ liên quan

Gần nghĩa

佛世 · 佛乘 · 佛书 · 佛事 · 佛位 · 佛佗 · 佛使 · 佛供