佛寺

fó sì phật tự

Hán Việt: phật tự · Pinyin: fó sì

Tổng quan

chùa Phật giáo

Cấu tạo: (phật) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chùa Phật giáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寺廟、寺院。《晉書.卷八四.王恭傳》:「不閑用兵,尤信佛道,調役百姓,修營佛寺,務在壯麗,士庶怨嗟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教的庙宇。

Eng

  • CC-CEDICT Buddhist temple
  • Cihui Buddhist temple